mát mặt

Học thuật
Thân thiện
mát mặt

Một người đàn ông cảm thấy mát mặt khi ngồi dưới bóng cây sau khi làm việc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đủ sống, hết cảnh quẫn bách, khó khăn về kinh tế: "Mát mặt" có thể chỉ trạng thái cuộc sống đã trở nên đầy đủ, thoát khỏi cảnh túng thiếu, khốn khó.
    • Khoan khoái, thoải mái, hài lòng: "Mát mặt" cũng dùng để chỉ cảm giác dễ chịu, vui vẻ, thường do đạt được điều đó khiến bản thân thấy hãnh diện hoặc không còn lo lắng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gia đình ấy giờ đã khá giả, được mát mặt rồi. (Gia đình đó bây giờ đã khá giả, cuộc sống đủ đầy rồi.)
    • Làm ăn thua lỗ mãi, nay mới gỡ lại vốn, thấy mát mặt hẳn. (Làm ăn thua lỗ mãi, nay mới gỡ lại được vốn, thấy thoải mái, nhẹ nhõm hẳn.)
    • Con cái học hành thành đạt, bố mẹ thấy mát mặt. (Con cái học hành thành đạt, bố mẹ thấy hài lòng, hãnh diện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được mát mặt": Đạt đến trạng thái đủ sống, ổn định hoặc cảm thấy hài lòng.
    • Sau bao năm vất vả, giờ họ mới được mát mặt. (Sau bao năm vất vả, bây giờ họ mới cuộc sống ổn định.)
  • "Thấy mát mặt": Cảm nhận được sự thoải mái, khoan khoái (thường về tinh thần).
    • Giải quyết xong công việc tồn đọng, anh ấy thấy mát mặt. (Giải quyết xong đống công việc tồn đọng, anh ấy thấy nhẹ nhõm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sướng (tính từ): Chỉ cảm giác khoái trá, hài lòng cao độ, thường mạnh hơn "mát mặt".
  • Nhàn hạ (tính từ): Chỉ cuộc sống nhàn nhã, không phải lo lắng, vất vả.
  • Đủ đầy (tính từ): Chỉ sự đầy đủ, no ấm về vật chất.
Từ đồng nghĩa
  • Đủ sống: đủ điều kiện để sinh sống.
  • Thoải mái: Cảm thấy dễ chịu, không bị gò bó, lo âu.
  • Khoan khoái: Cảm giác sảng khoái, dễ chịu.
Từ trái nghĩa
  • Quẫn bách: Rơi vào tình trạng khó khăn, túng thiếu cùng cực.
  • Khó nhọc: Vất vả, cực khổ.
  • Bức bối: Cảm thấy khó chịu, ngột ngạt, không thoải mái.
Thành ngữ liên quan
  • Đẹp mặt: Làm cho bản thân hoặc người khác cảm thấy vinh dự, tự hào (nghĩa gần với "mát mặt" ở khía cạnh tinh thần).
    • Con thi đỗ đại học, bố mẹ thấy đẹp mặt với làng xóm. (Con thi đỗ đại học, bố mẹ thấy tự hào với làng xóm.)
mát mặt

Một người đàn ông cảm thấy mát mặt khi ngồi dưới bóng cây sau khi làm việc.

  1. t. 1. Đủ sống, hết quẫn bách: Nông dân được mát mặt từ ngày cải cách ruộng đất. 2. Khoan khoái, thoải mái.